CƯỚC DỊCH VỤ MOBIPHONE

1. MOBICARD:

Mệnh giá nạp tiền đối với thuê bao MobiCard:

Thuê bao MobiCard có thể nạp tiền với nhiều mệnh giá khác nhau dưới đây:

Mệnh giá nạp tiền
(đã bao gồm VAT)

Thời gian sử dụng
(ngày)

Thời hạn chờ nạp tiền
(ngày)

5.000 VND

1

10

10.000 VND

2

10

20.000 VND

4

10

30.000 VND

7

10

50.000 VND

12

10

100.000 VND

30

10

200.000 VND

70

10

300.000 VND

115

10

500.000 VND

215

10

Các quy định kèm theo:

- Thời hạn sử dụng:

• Là khoảng thời gian thuê bao trả trước có thể sử dụng tài khoản của mình để sử dụng các dịch vụ của MobiFone như gọi đi/nhận cuộc gọi; nhắn tin/nhận tin nhắn; và các dịch vụ giá trị gia tăng khác.

• Khi thuê bao trả trước nạp tiền, thời hạn sử dụng của tài khoản được cộng thêm số ngày tương ứng với mệnh giá nạp tiền.

• Thời hạn sử dụng được cộng dồn khi thuê bao trả trước nạp tiền nhiều lần.

- Thời gian chờ nạp tiền:

• Là khoảng thời gian sau khi thuê bao trả trước bị khóa 1 chiều và trước khi bị khóa 2 chiều.

• Thuê bao trả trước bị khóa 1 chiều có thể do đã sử dụng hết giá trị của tài khoản và/hoặc hết thời hạn sử dụng của thẻ mệnh giá.

• Trong thời gian chờ nạp tiền, thuê bao trả trước có thể nhận cuộc gọi và tin nhắn, không thể gọi đi, gửi tin nhắn và sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng khác.

• Thời gian chờ nạp tiền không được cộng dồn khi thuê bao trả trước nạp tiền.

• Sau thời gian chờ nạp tiền, nếu không nạp tiền, thuê bao di động trả trước sẽ bị khóa 2 chiều.

- Quy định này áp dụng đối với tất cả các thuê bao trả trước của MobiFone (trừ Mobi4U).

- Thời hạn khóa 2 chiều là 31 ngày. Hết thời hạn khóa 2 chiều, nếu khách hàng không nạp thẻ, số thuê bao sẽ bị thu hồi.

Bảng giá cước:
Bảng cước dịch vụ MobiCard (Áp dụng từ ngày 10/08/2010), Cước thông tin (đã bao gồm VAT), Đơn vị tính cước cuộc gọi là 6 giây + 1.

Loại cước

Mức cước

Cước thông tin gọi nội mạng

1180 đồng/phút

Cước thông tin di động 6 giây đầu

118 đồng/06giây

Cước thông tin di dộng 1 giây tiếp theo

19.67 đồng/1 giây

Cước thông tin gọi liên mạng

1380 đồng/phút

Block 06 giây đầu

138 đồng/06giây

Block 01 giây tiếp theo

23,00 đồng/01giây

Cước quốc tế IDD*

Chỉ bao gồm cước IDD

Cước nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone

290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần (kể cả ngày lễ và chủ nhật).

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)

350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần (kể cả ngày lễ và chủ nhật).

Cước nhắn tin quốc tế

- Từ máy di động: 2.500đ/bản tin
- Từ MobiFone WebPortal: 1.900đ/bản tin
(Áp dụng từ 15/10/2009)

Cước gọi vào thuê bao VSAT (1'+1')

1.200 đồng/phút

Gọi dịch vụ 1080/1088/hộp thư thông tin

Cước dịch vụ 108x

Ghi chú:

- Cước SMS nội mạng:

• Áp dụng cho các tin nhắn giữa các thuê bao di động (trả trước và trả sau) của mạng MobiFone.

• Áp dụng cho các tin nhắn từ thuê bao di động (trả trước và trả sau) của MobiFone đến các thuê bao điện thoại vô tuyến nội thị (Cityphone) và thuê bao điện thoại cố định PSTN của VNPT (bao gồm cả thuê bao Gphone).

• Mức cước nội mạng giờ rỗi áp dụng chung cho tất cả các thuê bao của MobiFone (trả trước và trả sau).

- Cước SMS liên mạng: áp dụng cho các tin nhắn từ các thuê bao di động (trả trước và trả sau) của MobiFone đến các thuê bao di động Vinaphone và các mạng điện thoại của doanh nghiệp viễn thông khác.

- Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần (kể cả ngày lễ và chủ nhật).

- Các bản tin tin nhắn SMS trong nước có thu cước (bao gồm SMS nội mạng và liên mạng) được tính vào số SMS miễn phí trong gói cước bao gồm:

• SMS trong nước thông thường của thuê bao gửi nội mạng hoặc liên mạng (đến thuê bao di động mạng khác);

• Sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng SMS của MobiCard áp dụng mức cước SMS liên mạng trong nước;

• Gửi SMS trong nước từ trang web: www.mobifone.com.vn của mobiCard (liên mạng và nội mang: có tính cước

- Còn các trường hợp sau không được tính vào số SMS miễn phí:

• SMS quốc tế (SMS được gửi từ máy điện thoại di động, hoặc gửi từ web: www.mobifone.com.vn);

• Dịch vụ giá trị gia tăng SMS có mức cước khác với mức cước SMS trong nước thông thường;

• Các SMS gửi miễn cước (ví dụ: SMS tra cước nóng, SMS miễn phí từ trang web www.mobifone.com.v);

Nguyên tắc làm tròn:

-  Từ 0h00 ngày 05/08/2011, Công ty Thông tin di động áp dụng nguyên tắc làm tròn cước mới đối với các thuê bao di động trả trước, Căn cứ trên từng đơn vị cước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể:

• phần cước lẻ lớn hơn hoặc bằng 0,5 đồng được làm tròn thành 01 đồng
• phần cước lẻ nhỏ hơn 0,5 đồng được làm tròn xuống 0 (không) đồng.

- Cước thông tin di động trong nước được giảm theo thời gian sử dụng trong ngày

-  Giảm 50% cước gọi trong nước nội mạng từ 23h hôm trước đến 5h:59:59 sáng hôm sau tất cả các ngày trong năm, trừ các khoảng thời gian sau: 23h:00:00 ngày 24/12 đến 05h:59:59 sáng ngày 25/12 (Dương lịch); 23h:00:00 ngày 31/12 đến 05h:59:59 sáng ngày 01/01 (Dương lịch); 23h:00:00 ngày 30/12 đến 05h:59:59 sáng ngày 01/01 (Tết Âm lịch). </>

2. MOBI-Q:

Cước dịch vụ trả trước MobiQ:

- Cước đấu nối hoà mạng và cước thuê bao: Giá bán bộ hòa mạng trả trước từ ngày 01/01/2013: 50.000 đồng/ bộ hòa mạng (đã bao gồm VAT), trong đó:

• Giá bán SIM: 25.000 đồng
• Cước hòa mạng: 25.000 đồng

- Phương thức tính cước:

• Đơn vị tính cước thông tin di động: Ngoài các trường hợp được quy định riêng, cuộc gọi di động được tính theo phương thức 6 giây + 1 giây (block 06 giây đầu và 01 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo). • • • Cuộc gọi chưa đến 06 giây được tính là 06 giây. Đối với các cuộc gọi trên 06 giây, 06 giây đầu được thu cước 06 giây, thời gian liên lạc tiếp theo được tính cước mỗi block 01 giây, phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi chưa đến 01 giây được làm tròn thành một block 01 giây.
• Cước cuộc gọi thu toàn bộ ở thuê bao chủ gọi.

- Giá bán: Giá bán bộ hòa mạng trả trước từ ngày 01/01/2013: 50.000 đồng/ bộ hòa mạng (đã bao gồm VAT), trong đó:

• Giá bán SIM: 25.000 đồng.
• Cước hòa mạng: 25.000 đồng.

- Bảng giá cước: Bảng cước dịch vụ MobiQ (Áp dụng từ ngày 10/08/2010), Cước thông tin (đã bao gồm VAT)

• Cước thuê bao ngày: 0 đồng/ngày
• Cước thông tin di động: Đơn vị tính cước cuộc gọi là 6 giây + 1 giây.

Cước thông tin Đơn vị tính (đồng)

Cước thông tin gọi nội mạng

1580 đồng/phút

Cước thông tin di động 6 giây đầu

158 đồng/06giây

Cước thông tin di dộng 1 giây tiếp theo

26,33 đồng/1 giây

Cước thông tin gọi liên mạng

1780 đồng/phút

Block 06 giây đầu

178 đồng/06giây

Block 01 giây tiếp theo

29,67 đồng/01giây

Cước quốc tế IDD*

Chỉ bao gồm cước IDD

Cước nhắn tin trong nước nội mạng Mobifone

200 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần (kể cả ngày lễ và chủ nhật).

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)

250 đồng/bản tin.

Cước nhắn tin quốc tế

- Từ máy di động: 2.500đ/bản tin
- Từ MobiFone WebPortal: 1.900đ/bản tin
(Áp dụng từ 15/10/2009)

Cước gọi vào thuê bao VSAT (1'+1')

1.200 đồng/phút

Gọi dịch vụ 1080/1088/hộp thư thông tin

Cước dịch vụ 108x

Cước thông tin di động trong nước được giảm theo thời gian sử dụng trong ngày

• Giảm 50% cước gọi trong nước nội mạng từ 23h hôm trước đến 5h:59:59 sáng hôm sau tất cả các ngày trong năm, trừ các khoảng thời gian sau: 23h:00:00 ngày 24/12 đến 05h:59:59 sáng ngày 25/12 (Dương lịch); 23h:00:00 ngày 31/12 đến 05h:59:59 sáng ngày 01/01 (Dương lịch); 23h:00:00 ngày 30/12 đến 05h:59:59 sáng ngày 01/01 (Tết Âm lịch).

Nguyên tắc làm tròn:

• Từ 0h00 ngày 05/08/2011, Công ty Thông tin di động áp dụng nguyên tắc làm tròn cước mới đối với các thuê bao di động trả trước, Căn cứ trên từng đơn vị cước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể:

+ phần cước lẻ lớn hơn hoặc bằng 0,5 đồng được làm tròn thành 01 đồng
+ phần cước lẻ nhỏ hơn 0,5 đồng được làm tròn xuống 0 (không) đồng.

3. MOBIZONE

Gói cước di động nội vùng:

- Giá bán: Giá bán bộ hòa mạng trả trước từ ngày 01/01/2013: 50.000 đồng/ bộ hòa mạng (đã bao gồm VAT), trong đó:

• Giá bán SIM: 25.000 đồng
• Cước hòa mạng: 25.000 đồng

- Cước thông tin di động:

    Cước cuộc gọi của thuê bao khi ở trong vùng đăng ký (Inzone):

STT

Cước cuộc gọi khi thuê bao ở trong vùng đăng ký (Inzone)

Mức cước cuộc gọi

Chưa bao gồm thuế GTGT

Đã bao gồm thuế GTGT

1

Cước thông tin gọi nội mạng trong nước:

800 đồng/phút

880 đồng/phút

 

 - 06 giây đầu:

80 đồng/6 giây

88 đồng/6 giây

 

 - 01 giây tiếp theo:

13,33 đồng/giây

14.67 đồng/giây

2

Cước thông tin gọi liên mạng trong nước:

1.163,64 đồng/phút

1.280 đồng/phút

 

 - 06 giây đầu:

116,36 đồng/6 giây

128 đồng/6 giây

 

 - 01 giây tiếp theo:

19,39 đồng/giây

21,33 đồng/giây

3

Cước thông tin đối với các cuộc gọi và dịch vụ khác

Áp dụng theo quy định hiện hành

Ghi chú: (*) Cuộc gọi thuê bao cố định nội tỉnh, thành phố (cùng zone đăng ký): là các thuê bao sử dụng đầu số cố định của VNPT (thuê bao cố định, thuê bao Cityphone, thuê bao Gphone).

Cước cuộc gọi của thuê bao khi ở ngoài vùng đăng ký (Outzone):

STT

Cước cuộc gọi khi thuê bao ở ngoài vùng đăng ký (Outzone)

Mức cước cuộc gọi

Chưa bao gồm thuế GTGT

Đã bao gồm thuế GTGT

1

Cước thông tin gọi nội mạng, liên mạng trong nước:

1.709,09 đồng/phút

1.880 đồng/phút

 

 - 06 giây đầu:

170,91 đồng/6 giây

188 đồng/6 giây

 

 - 01 giây tiếp theo:

28,48 đồng/giây

31,33 đồng/giây

2

Cước thông tin đối với các cuộc gọi và dịch vụ khác

Áp dụng theo quy định hiện hành

Cước nhắn tin trong nước:

TT

Loại cước

Nội mạng (đồng/SMS)

Liên mạng (đồng/SMS)

Giờ bận

Giờ rỗi

Giờ bận

Giờ rỗi

1

 - Chưa bao gồm thuế GTGT

263,64

90,91

318,18

227,27

2

 - Đã bao gồm thuế GTGT

290

100

350

250

 Nguyên tắc làm tròn cước:

- Từ 0h00 ngày 05/08/2011, Công ty Thông tin di động áp dụng nguyên tắc làm tròn cước mới đối với các thuê bao di động trả trước, Căn cứ trên từng đơn vị cước (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng), cụ thể:

+ Phần cước lẻ lớn hơn hoặc bằng 0,5 đồng được làm tròn thành 01 đồng
+ Phần cước lẻ nhỏ hơn 0,5 đồng được làm tròn xuống 0 (không) đồng.

Các quy định khác:

Phương thức tính cước: Ngoài các trường hợp được quy định riêng, cuộc gọi của các thuê bao trả trước sử dụng gói cước MobiZone được tính cước theo phương thức 6 giây + 1 giây (block 6 giây đầu và 01 giây cho thời gian liên lạc tiếp theo). Cuộc gọi chưa đến 06 giây được thu cước 06 giây. Đối với các cuộc gọi trên 06 giây, 06 giây đầu được thu cước 06 giây, thời gian liên lạc tiếp theo được tính cước mỗi block 01 giây, phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi chưa đến 01 giây được làm tròn thành một block 01 giây.

Quy định chung:

Thời hạn sử dụng của mệnh giá đối với gói cước di động nội vùng MobiZone:

TT

Mệnh giá nạp tiền
(đã bao gồm thuế GTGT)

Thời hạn sử dụng (ngày)

Thời hạn chờ nạp tiền (ngày)

1

5.000 VND

1

10

2

10.000 VND

2

10

3

20.000 VND

4

10

4

30.000 VND

7

10

5

50.000 VND

12

10

6

100.000 VND

30

10

7

200.000 VND

70

10

8

300.000 VND

115

10

9

500.000 VND

215

10

Lưu ý: Không áp dụng hình thức nạp tiền bằng thẻ vật lý đối với mệnh giá 5.000 đồng và 10.000 đồng. 

- Các quy định tính cước có liên quan như cước các cuộc gọi có tính cước riêng, gọi quốc tế IDD/VoIP, cước sử dụng các dịch vụ có tính cước riêng, dịch vụ giá trị gia tăng, thời hạn giữ số trên hệ thống: áp dụng theo các quy định hiện hành như đối với thuê bao trả trước MobiCard.

- Thời hạn sử dụng:

• Là khoảng thời gian thuê bao trả trước có thể sử dụng tài khoản của mình để sử dụng các dịch vụ của MobiFone như gọi đi/nhận cuộc gọi; nhắn tin/nhận tin nhắn; và các dịch vụ giá trị gia tăng khác.
• Khi thuê bao trả trước nạp tiền, thời hạn sử dụng của tài khoản được cộng thêm số ngày tương ứng với mệnh giá nạp tiền.
• Thời hạn sử dụng được cộng dồn khi thuê bao trả trước nạp tiền nhiều lần.

- Thời gian chờ nạp tiền:

    • Là khoảng thời gian sau khi thuê bao trả trước bị khóa 1 chiều và trước khi bị khóa 2 chiều.

    • Thuê bao trả trước bị khóa 1 chiều có thể do đã sử dụng hết giá trị của tài khoản và/hoặc hết thời hạn sử dụng của thẻ mệnh giá.

    • Trong thời gian chờ nạp tiền, thuê bao trả trước có thể nhận cuộc gọi và tin nhắn, không thể gọi đi, gửi tin nhắn và sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng khác.

    • Thời gian chờ nạp tiền không được cộng dồn khi thuê bao trả trước nạp tiền.

    • Sau thời gian chờ nạp tiền, nếu không nạp tiền, thuê bao di động trả trước sẽ bị khóa 2 chiều.

- Quy định này áp dụng đối với tất cả các thuê bao trả trước của MobiFone (trừ Mobi4U).

- Thời hạn khóa 2 chiều là 31 ngày. Hết thời hạn khóa 2chiều, nếu khách hàng không nạp thẻ, số thuê bao sẽ bị thu hồi.

• Cước MobiZone được tham gia các chương trình khuyến mại theo quy định hiện hành.

(Nguồn: www.mobifone.com.vn)